01
↗
AVK van bướm lệch tâm kép, series 756 PN10/16
AVK VAN BƯỚM LỆCH TÂM KÉP, SERIES 756 PN10/16. 756/100-671; Mặt bích; Gang dẻo; DN700 - DN800; PN 10/16.
↗
AVK van bướm đồng tâm kiểu lug dành cho nước thải, series 75 PN10/16
Lớp lót cố định EPDM, đĩa duplex/gang phủ rilsan Van bướm đồng tâm với lớp lót cao su cố định - kiểu Lug - đĩa duplex/ gang phủ rilsan cho nước và chất lỏng trung tính tới 110°C
↗
AVK van bướm đồng tâm hai mặt bích series 75, PN10/16
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM HAI MẶT BÍCH SERIES 75, PN10/16. 75/20-201; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN1000; PN 10/16.
↗
AVK van bướm đồng tâm kiểu lug series 75, PN10/16
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM KIỂU LUG SERIES 75, PN10/16. 75/41-020; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN1000; PN 16.
↗
AVK van một chiều cánh lật - series 41 -mặt tựa đàn hồi, PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT - SERIES 41 -MẶT TỰA ĐÀN HỒI, PN10/16. 41/21-002; Mặt bích; Gang dẻo; DN50; PN 10/16.
↗
AVK van một chiều cánh lật - series 41- mặt tựa đàn hồi, kèm cần đối trọng PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT - SERIES 41- MẶT TỰA ĐÀN HỒI, KÈM CẦN ĐỐI TRỌNG PN10/16. 41/22-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN300; PN 16.
↗
AVK van một chiều cánh lật - series 41, mặt tựa kim loại kèm cần đối trọng, PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT - SERIES 41, MẶT TỰA KIM LOẠI KÈM CẦN ĐỐI TRỌNG, PN10/16. 41/36-003; Mặt bích; Gang dẻo; DN350 - DN600; PN 16.
↗
AVK van một chiều cánh lật series 641 mặt tựa kim loại kèm cần đối trọng PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT SERIES 641 MẶT TỰA KIM LOẠI KÈM CẦN ĐỐI TRỌNG PN10/16. 641/01-006; Mặt bích; Gang dẻo; DN700 - DN1000; PN 16.
↗
AVK van một chiều đĩa nghiêng - series 739 - mặt tựa kim loại kèm cần đối trọng, PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU ĐĨA NGHIÊNG - SERIES 739 - MẶT TỰA KIM LOẠI KÈM CẦN ĐỐI TRỌNG, PN10/16. 739/111-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN150 - DN1200; PN 10/16.
↗
Van AVK một chiều cánh bướm - series ECV
Tiêu chuẩn: – Chiều dài: EN558-1/2 Series 16 – Kết nối: EN1092-2 / ASME B16.5
↗
AVK van xả khí đơn - series 851, PN16
AVK VAN XẢ KHÍ ĐƠN - SERIES 851, PN16. 851/00-001; Ren trong; Gang dẻo; DN25; PN 16.
↗
AVK van xả khí bầu đôi - series 851 - PN10/16
AVK VAN XẢ KHÍ BẦU ĐÔI - SERIES 851 - PN10/16. 851/41-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN40 - DN200; PN 16.
↗
AVK van cổng dành cho nước thải OS&Y series 21, tiêu chuẩn BS, PN10/16
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI OS&Y SERIES 21, TIÊU CHUẨN BS, PN10/16. 21/46-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN400; PN 16.
↗
AVK van cổng dành cho nước thải OS&Y series 06, PN10/16
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI OS&Y SERIES 06, PN10/16. 06/89-003; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN400; PN 16.
↗
AVK van cổng dành cho nước thải series 54 mặt tựa kim loại, mặt bích, PN10/16
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 54 MẶT TỰA KIM LOẠI, MẶT BÍCH, PN10/16. 54/3132-002; Mặt bích; Gang dẻo; DN1500; PN 16.
↗
AVK van cổng dành cho nước thải series 54 - mặt tựa kim loại, OS&Y, mặt bích, PN10/16
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 54 - MẶT TỰA KIM LOẠI, OS&Y, MẶT BÍCH, PN10/16. 54/3334-007; Mặt bích; Gang dẻo; DN350 - DN1000; PN 16.
Chưa chắc sản phẩm nào phù hợp?
Đội ngũ kỹ sư DB Engineering hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo lưu lượng, áp lực, vật liệu, tiêu chuẩn và điều kiện vận hành thực tế.