01
↗
AVK van một chiều cánh lật - series 41 -mặt tựa đàn hồi, PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT - SERIES 41 -MẶT TỰA ĐÀN HỒI, PN10/16. 41/21-002; Mặt bích; Gang dẻo; DN50; PN 10/16.
↗
AVK van một chiều cánh lật - series 41- mặt tựa đàn hồi, kèm cần đối trọng PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT - SERIES 41- MẶT TỰA ĐÀN HỒI, KÈM CẦN ĐỐI TRỌNG PN10/16. 41/22-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN300; PN 16.
↗
AVK van một chiều cánh lật - series 41, mặt tựa kim loại kèm cần đối trọng, PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT - SERIES 41, MẶT TỰA KIM LOẠI KÈM CẦN ĐỐI TRỌNG, PN10/16. 41/36-003; Mặt bích; Gang dẻo; DN350 - DN600; PN 16.
↗
AVK van một chiều cánh lật series 641 mặt tựa kim loại kèm cần đối trọng PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT SERIES 641 MẶT TỰA KIM LOẠI KÈM CẦN ĐỐI TRỌNG PN10/16. 641/01-006; Mặt bích; Gang dẻo; DN700 - DN1000; PN 16.
↗
AVK van một chiều đĩa nghiêng - series 739 - mặt tựa kim loại kèm cần đối trọng, PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU ĐĨA NGHIÊNG - SERIES 739 - MẶT TỰA KIM LOẠI KÈM CẦN ĐỐI TRỌNG, PN10/16. 739/111-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN150 - DN1200; PN 10/16.
↗
Van AVK một chiều cánh bướm - series ECV
Tiêu chuẩn: – Chiều dài: EN558-1/2 Series 16 – Kết nối: EN1092-2 / ASME B16.5
Chưa chắc sản phẩm nào phù hợp?
Đội ngũ kỹ sư DB Engineering hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo lưu lượng, áp lực, vật liệu, tiêu chuẩn và điều kiện vận hành thực tế.