01
↗
AVK van dao, PN10
Ty nổi và tay quay, hộp làm kín trên đỉnh có thể thay thế Van dao ty nổi kèm tay quay cho xử lý nước thải từ 0°C tới +80°C
↗
AVK van dao kèm động cơ điện PN10
Van cửa dao kèm bộ truyền động điện cho xử lý nước thải 0°C tới +80°C
↗
AVK van bướm đồng tâm wafer dành cho nước thải series 75, PN10/16
Lớp lót cố định EPDM, đĩa duplex/gang phủ rilsan Van bướm đồng tâm với lớp lót cao su cố định - kiểu Wafer - đĩa duplex/ gang phủ rilsan cho nước và chất lỏng trung tính tới 110°C
↗
AVK van bướm đồng tâm hai mặt bích dành cho nước thải, series 75 PN10/16
Thân ngắn, lớp lót cố định EPDM, đĩa duplex/gang phủ rilsan Van bướm đồng tâm với lớp lót cao su cố định - kiểu Hai mặt bích thân ngắn - đĩa duplex/ gang phủ rilsan cho nước và chất lỏn…
↗
AVK van bướm đồng tâm kiểu lug dành cho nước thải, series 75 PN10/16
Lớp lót cố định EPDM, đĩa duplex/gang phủ rilsan Van bướm đồng tâm với lớp lót cao su cố định - kiểu Lug - đĩa duplex/ gang phủ rilsan cho nước và chất lỏng trung tính tới 110°C
↗
AVK van cổng dành cho nước thải OS&Y series 21, tiêu chuẩn BS, PN10/16
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI OS&Y SERIES 21, TIÊU CHUẨN BS, PN10/16. 21/46-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN400; PN 16.
↗
AVK van cổng dành cho nước thải OS&Y series 06, PN10/16
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI OS&Y SERIES 06, PN10/16. 06/89-003; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN400; PN 16.
↗
AVK van cổng dành cho nước thải series 54 mặt tựa kim loại, mặt bích, PN10/16
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 54 MẶT TỰA KIM LOẠI, MẶT BÍCH, PN10/16. 54/3132-002; Mặt bích; Gang dẻo; DN1500; PN 16.
↗
AVK van cổng dành cho nước thải series 54 - mặt tựa kim loại, OS&Y, mặt bích, PN10/16
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 54 - MẶT TỰA KIM LOẠI, OS&Y, MẶT BÍCH, PN10/16. 54/3334-007; Mặt bích; Gang dẻo; DN350 - DN1000; PN 16.
↗
AVK van cổng dành cho nước thải series 55 - mặt bích, EN 1074, PN16
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 55 - MẶT BÍCH, EN 1074, PN16. 55/67-004; Mặt bích; Gang dẻo; DN900 - DN1000; PN 16.
↗
AVK van cửa phai series 772 gắn tường với ty nổi
AVK VAN CỬA PHAI SERIES 772 GẮN TƯỜNG VỚI TY NỔI. 772/64-001; Thép không gỉ; DN200 - DN1200.
↗
AVK van một chiều bi dành cho nước thải series 53, mặt bích, PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU BI DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 53, MẶT BÍCH, PN10/16. 53/35-003; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN600; PN 10.
↗
AVK van một chiều cánh lật dành cho nước thải series 41, mặt tựa đàn hồi, PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 41, MẶT TỰA ĐÀN HỒI, PN10/16. 41/21-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN300; PN 16.
↗
AVK van một chiều cánh lật dành cho nước thải series 41, mặt tựa kim loại, PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 41, MẶT TỰA KIM LOẠI, PN10/16. 41/36-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN350 - DN600; PN 16.
↗
AVK van một chiều cánh lật dành cho nước thải series 641 mặt tựa kim loại
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 641 MẶT TỰA KIM LOẠI. 641/01-006; Mặt bích; Gang dẻo; DN700 - DN1000; PN 16.
Chưa chắc sản phẩm nào phù hợp?
Đội ngũ kỹ sư DB Engineering hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo lưu lượng, áp lực, vật liệu, tiêu chuẩn và điều kiện vận hành thực tế.