01
↗
AVK van cổng mặt bích, series 02/20 - PN10/16
AVK VAN CỔNG MẶT BÍCH, SERIES 02/20 - PN10/16. 02/20-021; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN400; PN 10/16.
↗
AVK van cổng mặt bích, series 21/36 - PN10/16
AVK VAN CỔNG MẶT BÍCH, SERIES 21/36 - PN10/16. 21/36-002; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN400; PN 16.
↗
AVK van cổng mặt bích - kết nối động cơ - hộp số tay quay - series 15/42 PN10/16
AVK VAN CỔNG MẶT BÍCH - KẾT NỐI ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ TAY QUAY - SERIES 15/42 PN10/16. 15/42-0035; Mặt bích; Gang dẻo; DN40 - DN400; PN 16.
↗
AVK van cổng mặt tựa kim loại - series 54, mặt bích, PN10/16
AVK VAN CỔNG MẶT TỰA KIM LOẠI - SERIES 54, MẶT BÍCH, PN10/16. 54/3132-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN350 - DN1800; PN 16.
↗
AVK van cổng mặt tựa kim loại, series 54 mặt bích kèm van by - pass, PN10/16
AVK VAN CỔNG MẶT TỰA KIM LOẠI, SERIES 54 MẶT BÍCH KÈM VAN BY - PASS, PN10/16. 54/3334-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN350 - DN1800; PN 16.
↗
AVK van cổng, mặt bích, series 55 - DN800 PN10/16
AVK VAN CỔNG, MẶT BÍCH, SERIES 55 - DN800 PN10/16. 55/30-021; Mặt bích; Gang dẻo; DN800; PN 16.
Chưa chắc sản phẩm nào phù hợp?
Đội ngũ kỹ sư DB Engineering hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo lưu lượng, áp lực, vật liệu, tiêu chuẩn và điều kiện vận hành thực tế.