01
↗
Bơm chìm Grundfos Unilift AP, Unilift KP, Unilift CC, Unilift KPC
Bơm chìm Grundfos Unilift AP, Unilift KP, Unilift CC, Unilift KPC. Lưu lượng: tối đa 31 m3/h; Cột áp: tối đa 17 m; Nhiệt độ chất lỏng: 0-55 oC
↗
Máy bơm chìm Grundfos DWK (bơm chìm nước thải Grundfos)
Máy bơm chìm Grundfos DWK (bơm chìm nước thải Grundfos). Bơm chìm áp lực cao Thông số kỹ thuật: – Lưu lượng max: 120 l/s – Cột áp max: 102 m – Nhiệt độ chất lỏng: 0-40oC
↗
Máy bơm chìm Grundfos SEG (Bơm chìm nước thải Grundfos)
Máy bơm chìm Grundfos SEG (Bơm chìm nước thải Grundfos). Lưu lượng: tối đa 5 l/s; Cột áp, H: tối đa 47 m; Nhiệt độ chất lỏng: 0 oC đến + 40 oC Các ứng dụng; Bơm thích hợp bơm nước thải…
↗
Máy bơm chìm nước thải Grundfos - S PUMPS
Máy bơm chìm nước thải Grundfos - S PUMPS. Lưu lượng max: 2500 L/S; Cột áp max: 116 m; Nhiệt độ chất lỏng: 0 °C đến + 40 °C; Đường kính ngõ ra: DN 80 đến DN 800; Đường kính hạt tạp chất…
↗
Máy bơm chìm Grundfos SL1 (bơm chìm nước thải Grundfos)
Máy bơm chìm Grundfos SL1 (bơm chìm nước thải Grundfos). Lưu lượng max: 280 L/S (1008 m3/h) Cột áp max: 71.3 m Cho tạp chất có kích thước đi qua bơm: 50 - 160 mm Độ PH: 0 - 14 Đường kín…
↗
Máy bơm chìm Grundfos SLV (bơm chìm nước thải Grundfos)
Máy bơm chìm Grundfos SLV (bơm chìm nước thải Grundfos). Lưu lượng max: 280 L/S (1008 m3/h) Cột áp max: 71.3 m Cho tạp chất có kích thước đi qua bơm: 50 - 160 mm Độ PH: 0 - 14 Đường kín…
↗
Máy bơm chìm Grundfos SE1, SEV (bơm chìm nước thải Grundfos)
Máy bơm chìm Grundfos SE1, SEV (bơm chìm nước thải Grundfos). Lưu lượng max: 280 L/S (1008 m3/h) Cột áp max: 71.3 m Cho tạp chất có kích thước đi qua bơm: 50 - 160 mm Độ PH: 0 - 14 Đườn…
Chưa chắc sản phẩm nào phù hợp?
Đội ngũ kỹ sư DB Engineering hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo lưu lượng, áp lực, vật liệu, tiêu chuẩn và điều kiện vận hành thực tế.