01
↗
AVK van bướm đồng tâm wafer series 820, PN10/16
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM WAFER SERIES 820, PN10/16. 820/00; Van kiểu Wafer; Đĩa gang dẻo GGG phủ Rilsan/ 1.4408; DN25 - DN1000; PN 16.
↗
AVK van bướm đồng tâm kiểu u-section, series 820/20 PN10/16
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM KIỂU U-SECTION, SERIES 820/20 PN10/16. 820/20-024; Van hình chữ U; Đĩa gang dẻo/ 1.4408; DN150 - DN1600; PN 10.
↗
AVK van bướm đồng tâm kiểu u-section, series 820/20 đỉa van phủ Rilsan PN10
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM KIỂU U-SECTION, SERIES 820/20 ĐỈA VAN PHỦ RILSAN PN10. 820/20-028; Van hình chữ U; Đĩa gang dẻo GGG phủ Rilsan; DN150 - DN700; PN 10.
↗
AVK van bướm lệch tâm kép, series 756 PN10/16
AVK VAN BƯỚM LỆCH TÂM KÉP, SERIES 756 PN10/16. 756/100-020; Mặt bích; Gang dẻo; DN150 - DN600; PN 10/16.
↗
AVK van bướm lệch tâm kép, series 756 PN10/16
AVK VAN BƯỚM LỆCH TÂM KÉP, SERIES 756 PN10/16. 756/100-671; Mặt bích; Gang dẻo; DN700 - DN800; PN 10/16.
↗
AVK van bướm đồng tâm hai mặt bích series 75, PN10/16
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM HAI MẶT BÍCH SERIES 75, PN10/16. 75/20-201; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN1000; PN 10/16.
↗
AVK van bướm đồng tâm kiểu lug series 75, PN10/16
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM KIỂU LUG SERIES 75, PN10/16. 75/41-020; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN1000; PN 16.
Chưa chắc sản phẩm nào phù hợp?
Đội ngũ kỹ sư DB Engineering hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo lưu lượng, áp lực, vật liệu, tiêu chuẩn và điều kiện vận hành thực tế.