GIẢI PHÁP THIẾT BỊ

Chi tiết sản phẩm & tài liệu kỹ thuật

AVK van bướm lệch tâm kép, series 756 PN10/16

Mã / Series756 PN10/16
Thương hiệuAVK
Danh mụcVAN BƯỚM

AVK VAN BƯỚM LỆCH TÂM KÉP, SERIES 756 PN10/16. 756/100-020; Mặt bích; Gang dẻo; DN150 - DN600; PN 10/16.

Kết nốiMặt bích
Vật liệuGang dẻo
Dải DNDN150 - DN600
Cấp PNPN 10/16
Chia sẻ f in ✉
THÔNG TIN SẢN PHẨM

Nội dung, ứng dụng & thông số

01
MÔ TẢChi tiết sản phẩm

Bộ phận

AVK VAN BƯỚM LỆCH TÂM KÉP, SERIES 756 PN10/16

AVK VAN BƯỚM LỆCH TÂM KÉP, SERIES 756 PN10/16

1. Then Thép không gỉ A2
2. Trục dẫn động Thép không gỉ 431
3. Bạc lót Thép phủ PTFE
4. Thân van Gang dẻo GJS-500-7 (GGG-50)
5. Phớt Cao su EPDM
6. Bu lông đầu socket Thép không gỉ A2
7. Nắp Thép không gỉ
8. Gioăng Cao su EPDM
9. Bộ vít Thép không gỉ A2
10. Gioăng Cao su EPDM
11. Nắp chặn Thép không gỉ
12. Vít Thép không gỉ A2
13. Đĩa van Gang dẻo GJS-500-7 (GGG-50)
14. Trục thu động Thép không gỉ 431
15. Miếng đệm Đồng
16. Bạc lót chịu lực Đồng
17. Tấm chặn Gang dẻo GJS-500-7 (GGG-50)
18. Long đen Thép không gỉ A2
19. Bu lông Thép không gỉ A2
20. Phớt Cao su EPDM
21. Phớt Cao su EPDM
22. Vít Thép không gỉ A2
23. Vít Thép không gỉ A2
24. Gioăng Cao su EPDM
25. Đai ốc Thép không gỉ A2
26. Phớt Cao su EPDM
27. Phớt Cao su EPDM
28. Vít Thép không gỉ A2
29. Vòng chặn đệm Thép không gỉ
30. Vòng đệm Cao su EPDM
31. Mặt tựa kim loại Thép không gỉ
32. Phớt Cao su EPDM
33. Hộp số Gang đúc

Kiểm nghiệm/ Chứng nhận

  • Thử áp lực theo EN 1074-1 và 2 / EN 12266

Tiêu chuẩn

  • Thiết kế theo EN 593
  • Khoảng cách giữa hai bề mặt theo EN 558 bảng 2 series 14
  • Mặt bích khoan theo EN1092-2 (ISO 7005-2), PN10/16

AVK VAN BƯỚM LỆCH TÂM KÉP, SERIES 756 PN10/16

AVK VAN BƯỚM LỆCH TÂM KÉP, SERIES 756 PN10/16

AVK VAN BƯỚM LỆCH TÂM KÉP, SERIES 756 PN10/16