01
↗
AVK van cổng dành cho nước thải OS&Y series 21, tiêu chuẩn BS, PN10/16
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI OS&Y SERIES 21, TIÊU CHUẨN BS, PN10/16. 21/46-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN400; PN 16.
↗
AVK van cổng dành cho nước thải OS&Y series 06, PN10/16
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI OS&Y SERIES 06, PN10/16. 06/89-003; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN400; PN 16.
↗
AVK van cổng dành cho nước thải series 54 mặt tựa kim loại, mặt bích, PN10/16
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 54 MẶT TỰA KIM LOẠI, MẶT BÍCH, PN10/16. 54/3132-002; Mặt bích; Gang dẻo; DN1500; PN 16.
↗
AVK van cổng dành cho nước thải series 54 - mặt tựa kim loại, OS&Y, mặt bích, PN10/16
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 54 - MẶT TỰA KIM LOẠI, OS&Y, MẶT BÍCH, PN10/16. 54/3334-007; Mặt bích; Gang dẻo; DN350 - DN1000; PN 16.
↗
AVK van cổng dành cho nước thải series 55 - mặt bích, EN 1074, PN16
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 55 - MẶT BÍCH, EN 1074, PN16. 55/67-004; Mặt bích; Gang dẻo; DN900 - DN1000; PN 16.
Chưa chắc sản phẩm nào phù hợp?
Đội ngũ kỹ sư DB Engineering hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo lưu lượng, áp lực, vật liệu, tiêu chuẩn và điều kiện vận hành thực tế.