01
↗
Thùng đồ nghề 5 ngăn xách tay (INOX)
KÍCH THƯỚC: 450x210x210 mm - VẬT LIỆU: THÉP TẤM SPCC - PHỦ SƠN TĨNH ĐIỆN: MÀU XANH - TRỌNG LƯỢNG: 6,2 Kg
↗
Bơm ly tâm trục ngang hai cửa hút Grundfos LS
Bơm ly tâm trục ngang hai cửa hút Grundfos LS. Bơm trục ngang 2 cửa hút Thông số kỹ thuật: Lưu lượng: tối đa 2500 m3/h Cột áp: tối đa 148m Nhiệt độ chất lỏng: -12 – +100 °c Áp lực vận h…
↗
Máy bơm đơn tầng Grundfos NK, NKG
Máy bơm đơn tầng Grundfos NK, NKG. Bơm đơn tầng tiêu chuẩn EN 733, ISO 2858 & ISO 5199 Thông số kỹ thuật máy bơm Grundfos NK, NKG: Lưu lượng: tối đa 1.170 m3/h Cột áp: tối đa 160m Nhiệt…
↗
Máy Bơm đơn tầng Grundfos NB, NBG
Máy Bơm đơn tầng Grundfos NB, NBG. Máy Bơm Grundfos NB, NBG: Lưu lượng: tối đa 1000 m3/h Cột áp: tối đa 160m Nhiệt độ chất lỏng: -25 – +140 °c Áp lực vận hành: tối đa 25 bar.
↗
Máy bơm tuần hoàn, loại khớp nối kín Grundfos TP
Máy bơm tuần hoàn, loại khớp nối kín Grundfos TP. Máy bơm Grundfos TP: Lưu lượng: tối đa 4,600 m3/h. Cột áp: tối đa 170 m. Nhiệt độ chất lỏng: -25-+150°C Áp lực vận hành: tối đa 25 bar.
↗
Máy bơm ly tâm nhiều tầng Grundfos CM, CME, CMV
Máy bơm ly tâm nhiều tầng Grundfos CM, CME, CMV. – Lưu lượng max: 36 m3/h -Cột áp max: 130 m – Nhiệt độ chất lỏng: -30 đến +90ºC
↗
Máy bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh Grundfos CR, CRI, CRN
Máy bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh Grundfos CR, CRI, CRN. – Lưu lượng max: 180 m3/h – Cột áp max: 330 m – Nhiệt độ chất lỏng: -40oC đến +180oC; Áp lực vận hành: tối đa 33 bar
↗
Bơm chìm giếng khoan Grundfos SP A, SP, SP-G đường kính 4", 6", 8", 10", 12"
Bơm chìm giếng khoan Grundfos SP A, SP, SP-G đường kính 4", 6", 8", 10", 12". Lưu lượng: tối đa 470 m3/h; Cột áp: tối đa 670m; Nhiệt độ chất lỏng: 0-60 oC; Độ sâu lắp đặt: tối đa 600 m
↗
Bơm chìm Grundfos Unilift AP, Unilift KP, Unilift CC, Unilift KPC
Bơm chìm Grundfos Unilift AP, Unilift KP, Unilift CC, Unilift KPC. Lưu lượng: tối đa 31 m3/h; Cột áp: tối đa 17 m; Nhiệt độ chất lỏng: 0-55 oC
↗
Máy bơm chìm Grundfos DWK (bơm chìm nước thải Grundfos)
Máy bơm chìm Grundfos DWK (bơm chìm nước thải Grundfos). Bơm chìm áp lực cao Thông số kỹ thuật: – Lưu lượng max: 120 l/s – Cột áp max: 102 m – Nhiệt độ chất lỏng: 0-40oC
↗
Máy bơm chìm Grundfos SEG (Bơm chìm nước thải Grundfos)
Máy bơm chìm Grundfos SEG (Bơm chìm nước thải Grundfos). Lưu lượng: tối đa 5 l/s; Cột áp, H: tối đa 47 m; Nhiệt độ chất lỏng: 0 oC đến + 40 oC Các ứng dụng; Bơm thích hợp bơm nước thải…
↗
Máy bơm chìm nước thải Grundfos - S PUMPS
Máy bơm chìm nước thải Grundfos - S PUMPS. Lưu lượng max: 2500 L/S; Cột áp max: 116 m; Nhiệt độ chất lỏng: 0 °C đến + 40 °C; Đường kính ngõ ra: DN 80 đến DN 800; Đường kính hạt tạp chất…
↗
Máy bơm chìm Grundfos SL1 (bơm chìm nước thải Grundfos)
Máy bơm chìm Grundfos SL1 (bơm chìm nước thải Grundfos). Lưu lượng max: 280 L/S (1008 m3/h) Cột áp max: 71.3 m Cho tạp chất có kích thước đi qua bơm: 50 - 160 mm Độ PH: 0 - 14 Đường kín…
↗
Máy bơm chìm Grundfos SLV (bơm chìm nước thải Grundfos)
Máy bơm chìm Grundfos SLV (bơm chìm nước thải Grundfos). Lưu lượng max: 280 L/S (1008 m3/h) Cột áp max: 71.3 m Cho tạp chất có kích thước đi qua bơm: 50 - 160 mm Độ PH: 0 - 14 Đường kín…
↗
Máy bơm chìm Grundfos SE1, SEV (bơm chìm nước thải Grundfos)
Máy bơm chìm Grundfos SE1, SEV (bơm chìm nước thải Grundfos). Lưu lượng max: 280 L/S (1008 m3/h) Cột áp max: 71.3 m Cho tạp chất có kích thước đi qua bơm: 50 - 160 mm Độ PH: 0 - 14 Đườn…
↗
Bơm định lượng màng kỹ thuất số DME
Bơm định lượng màng kỹ thuất số DME. – Lưu lượng max: 940l/h; Áp lực vận hành, P: tối đa 10 bar – Nhiệt độ chất lỏng tối đa: +50ºC
Chưa chắc sản phẩm nào phù hợp?
Đội ngũ kỹ sư DB Engineering hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo lưu lượng, áp lực, vật liệu, tiêu chuẩn và điều kiện vận hành thực tế.