AVK van cổng, mặt bích, series 55 - DN800 PN10/16 ↗
AVK VAN CỔNG, MẶT BÍCH, SERIES 55 - DN800 PN10/16. 55/30-021; Mặt bích; Gang dẻo; DN800; PN 16.
AVK VAN CỔNG, MẶT BÍCH, SERIES 55 - DN800 PN10/16. 55/30-021; Mặt bích; Gang dẻo; DN800; PN 16.
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM WAFER SERIES 820, PN10/16. 820/00; Van kiểu Wafer; Đĩa gang dẻo GGG phủ Rilsan/ 1.4408; DN25 - DN1000; PN 16.
Ty nổi và tay quay, hộp làm kín trên đỉnh có thể thay thế Van dao ty nổi kèm tay quay cho xử lý nước thải từ 0°C tới +80°C
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM KIỂU U-SECTION, SERIES 820/20 PN10/16. 820/20-024; Van hình chữ U; Đĩa gang dẻo/ 1.4408; DN150 - DN1600; PN 10.
Van cửa dao kèm bộ truyền động điện cho xử lý nước thải 0°C tới +80°C
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM KIỂU U-SECTION, SERIES 820/20 ĐỈA VAN PHỦ RILSAN PN10. 820/20-028; Van hình chữ U; Đĩa gang dẻo GGG phủ Rilsan; DN150 - DN700; PN 10.
Lớp lót cố định EPDM, đĩa duplex/gang phủ rilsan Van bướm đồng tâm với lớp lót cao su cố định - kiểu Wafer - đĩa duplex/ gang phủ rilsan cho nước và chất lỏng trung tính tới 110°C
AVK VAN BƯỚM LỆCH TÂM KÉP, SERIES 756 PN10/16. 756/100-020; Mặt bích; Gang dẻo; DN150 - DN600; PN 10/16.
Thân ngắn, lớp lót cố định EPDM, đĩa duplex/gang phủ rilsan Van bướm đồng tâm với lớp lót cao su cố định - kiểu Hai mặt bích thân ngắn - đĩa duplex/ gang phủ rilsan cho nước và chất lỏng trung tính tới 110°C
AVK VAN BƯỚM LỆCH TÂM KÉP, SERIES 756 PN10/16. 756/100-671; Mặt bích; Gang dẻo; DN700 - DN800; PN 10/16.
Lớp lót cố định EPDM, đĩa duplex/gang phủ rilsan Van bướm đồng tâm với lớp lót cao su cố định - kiểu Lug - đĩa duplex/ gang phủ rilsan cho nước và chất lỏng trung tính tới 110°C
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM HAI MẶT BÍCH SERIES 75, PN10/16. 75/20-201; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN1000; PN 10/16.