AVK van cổng dành cho nước thải series 54 - mặt tựa kim loại, OS&Y, mặt bích, PN10/16 ↗
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 54 - MẶT TỰA KIM LOẠI, OS&Y, MẶT BÍCH, PN10/16. 54/3334-007; Mặt bích; Gang dẻo; DN350 - DN1000; PN 16.
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 54 - MẶT TỰA KIM LOẠI, OS&Y, MẶT BÍCH, PN10/16. 54/3334-007; Mặt bích; Gang dẻo; DN350 - DN1000; PN 16.
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 55 - MẶT BÍCH, EN 1074, PN16. 55/67-004; Mặt bích; Gang dẻo; DN900 - DN1000; PN 16.
AVK VAN CỬA PHAI SERIES 772 GẮN TƯỜNG VỚI TY NỔI. 772/64-001; Thép không gỉ; DN200 - DN1200.
AVK VAN MỘT CHIỀU BI DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 53, MẶT BÍCH, PN10/16. 53/35-003; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN600; PN 10.
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 41, MẶT TỰA ĐÀN HỒI, PN10/16. 41/21-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN300; PN 16.
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 41, MẶT TỰA KIM LOẠI, PN10/16. 41/36-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN350 - DN600; PN 16.
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 641 MẶT TỰA KIM LOẠI. 641/01-006; Mặt bích; Gang dẻo; DN700 - DN1000; PN 16.
Van cổng mặt bích với ty nổi kèm tay quay - chứng nhận UL/FM cho ứng dụng phòng cháy chữa cháy tới 70° C
Van cổng mặt bích EN 558-2 S.14/DIN F4 kèm chỉ trị vị trí Cho ứng dụng phòng cháy chữa cháy tới 70 ° C
Trụ cứu hỏa khô ngoài trời cho ứng dụng phòng cháy chữa cháy
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM HAI MẶT BÍCH, PN10/16. 75/20-023; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN300; PN 16.
Van một chiều cánh lật đầu nối rãnh nâng (shotgun) - UL/ULC/FM cho ứng dụng phòng cháy chữa cháy 32-176º F Van một chiều đầu rãnh (grooved end) đạt chứng nhận UL/ULC listed và FM phù hợp để sử dụng trong các đường ống dẫn nước của tòa nhà và hệ thống phun nước để phòng cháy chữa cháy.