GIẢI PHÁP THIẾT BỊ

Chi tiết sản phẩm & tài liệu kỹ thuật

AVK van một chiều cánh lật dành cho nước thải series 41, mặt tựa kim loại, PN10/16

Mã / Series41, MẶT TỰA KIM LOẠI, PN10/16
Thương hiệuAVK
Danh mụcVAN MỘT CHIỀU

AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 41, MẶT TỰA KIM LOẠI, PN10/16. 41/36-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN350 - DN600; PN 16.

Kết nốiMặt bích
Vật liệuGang dẻo
Dải DNDN350 - DN600
Cấp PNPN 16
Chia sẻ f in ✉
THÔNG TIN SẢN PHẨM

Nội dung, ứng dụng & thông số

01
MÔ TẢChi tiết sản phẩm

Bộ phận

AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 41, MẶT TỰA KIM LOẠI, PN10/16

AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 41, MẶT TỰA KIM LOẠI, PN10/16

1. Thân van Gang dẻo GJS-500-7
2. Long đen Thép không gỉ A2
3. Đai ốc Thép không gỉ A2
4. Bu lông đinh tán Thép không gỉ A2
5. Vòng bề mặt Hợp kim nhôm đồng CC331G (AB1)
6. Vòng mặt tựa Hợp kim nhôm đồng CC331G (AB1)
7. Nắp van Gang dẻo GJS-500-7
8. Bu lông Thép không gỉ A2
9. Đệm O-cord Cao su EPDM
10. Ống lót dẫn hướng Cao su EPDM
11. Long đen Thép không gỉ A2
12. Chốt tách Thép không gỉ A2
13. Đai ốc Thép không gỉ A2
14. Bu lông đinh tán Thép không gỉ A2
15. Cánh tay bản lề Gang dẻo GJS-500-7
16. Đĩa van Gang dẻo GJS-500-7
17. Ống lót bảo vệ Cao su EPDM
18. Long đen Thép không gỉ 1.4401 (316)
19. Bu lông Thép không gỉ A2
20. Bu lông Thép không gỉ A2
21. Long đen Thép không gỉ A2
22. Cần Gang dẻo GJS-500-7
23. Phớt Cao su EPDM
24. Ống lót Đồng thau DZR CW602N (CZ132)
25. Phớt Cao su EPDM
26. Gioăng Polyamide
27. Nút xả khí Thép không gỉ
28. Trục van Thép không gỉ 1.4021 (420)
29. Đầu nối Thép không gỉ 1.4408
30. Miếng đệm Thép không gỉ 1.4401 (316)
31. Phớt Cao su EPDM
32. Ống lót kín Đồng thau DZR CW602N (CZ132)
33. Trọng lượng Gang dẻo GJS-500-7
34. Bộ vít Thép không gỉ A2
35. Đai ốc Thép không gỉ A2
36. Bu lông Thép không gỉ A2

Tiêu chuẩn

  • Thiết kế theo EN 1074-3
  • Khoảng cách giữa hai bề mặt theo EN 558 bảng 2 series 48
  • Mặt bích khoan theo EN1092-2 (ISO 7005-2), PN10/16

AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 41, MẶT TỰA KIM LOẠI, PN10/16

AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 41, MẶT TỰA KIM LOẠI, PN10/16

AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 41, MẶT TỰA KIM LOẠI, PN10/16

AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 41, MẶT TỰA KIM LOẠI, PN10/16